千克
qiān kèㄑㄧㄢ ㄎㄜˋ
Hán Việt: THIÊN KHẮC
Phồn thể: 千克
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(lượng từ)
lượng từ: ki-lô-gam (kg)
Văn viết; khẩu ngữ hay nói 公斤. Chú ý 斤 = 0,5 kg.
Ví dụ
这袋米重十千克。
zhè dài mǐ zhòng shí qiān kè.
Bao gạo này nặng mười cân.
行李不能超过二十千克。
xíng li bù néng chāo guò èr shí qiān kè.
Hành lý không được quá hai mươi ký.
一千克等于两斤。
yì qiān kè děng yú liǎng jīn.
Một ki-lô-gam bằng hai cân Trung Quốc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THIÊN · 3 nét
nghìn, ngàn
KHẮC · 7 nét
lượng từ: gam (đơn vị khối lượng); khắc phục, vượt qua (克服); (viết tắt) Croatia