高价
gāo jiàㄍㄠ ㄐㄧㄚˋ
Hán Việt: CAO GIÁ
Phồn thể: 高價
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh từ, phó từ)
giá cao
Ví dụ
他高价买了一张票。
tā gāo jià mǎi le yì zhāng piào.
Anh ấy mua một vé với giá cao.
这幅画卖出了高价。
zhè fú huà mài chū le gāo jià.
Bức tranh này bán được giá cao.
公司高价请来一位专家。
gōng sī gāo jià qǐng lái yí wèi zhuān jiā.
Công ty trả giá cao để mời một chuyên gia.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CAO · 10 nét
cao; (mức độ) cao
GIÁ · 6 nét
Từ liên quan
- 高兴 gāo xìng — vui, vui mừng; vui lòng
- 高 Gāo — cao; (mức độ) cao
- 提高 tí gāo — nâng cao, tăng, cải thiện
- 高级 gāo jí — cao cấp, sang trọng; trình độ cao, nâng cao
- 高速 gāo sù — cao tốc, tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt 高速公路)
- 高档 gāo dàng — cao cấp; hạng sang
- 高潮 gāo cháo — high tide; high water; upsurge; peak of activity; climax (of a story, a competition etc); to have an orgasm
- 高尚 gāo shàng — noble; lofty; refined; exquisite