Bỏ qua, tới nội dung

高价

gāo jiàㄍㄠ ㄐㄧㄚˋ

Hán Việt: CAO GIÁ

Phồn thể: 高價

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(danh từ, phó từ)

giá cao

Ví dụ

  • 他高价买了一张票。

    tā gāo jià mǎi le yì zhāng piào.

    Anh ấy mua một vé với giá cao.

  • 这幅画卖出了高价。

    zhè fú huà mài chū le gāo jià.

    Bức tranh này bán được giá cao.

  • 公司高价请来一位专家。

    gōng sī gāo jià qǐng lái yí wèi zhuān jiā.

    Công ty trả giá cao để mời một chuyên gia.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CAO · 10 nét

cao; (mức độ) cao

GIÁ · 6 nét