Bỏ qua, tới nội dung

差点儿

chà diǎn rㄔㄚˋ ㄉㄧㄢˇ ㄦ˙

Hán Việt: SAI ĐIỂM NHI

Phồn thể: 差點兒

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(phó từ)

suýt nữa, suýt chút nữa

Với việc không mong muốn, 差点儿 và 差点儿没 đều nghĩa là "suýt" (việc không xảy ra).

Ví dụ

  • 我今天差点儿迟到。

    wǒ jīn tiān chà diǎn ér chí dào.

    Hôm nay tôi suýt nữa thì đến muộn.

  • 下雨路滑,他差点儿摔倒。

    xià yǔ lù huá, tā chà diǎn ér shuāi dǎo.

    Trời mưa đường trơn, anh ấy suýt ngã.

  • 我差点儿忘了你的生日。

    wǒ chà diǎn ér wàng le nǐ de shēng rì.

    Tôi suýt quên sinh nhật của bạn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SI · 9 nét

chênh lệch, sai khác (时差, 差别); hiệu số

ĐIỂM · 9 nét

giờ (chỉ giờ); điểm, chấm; một chút (一点儿); gọi (món); bật, châm (lửa)

NHI · 2 nét