游玩
yóu wánㄧㄡˊ ㄨㄢˊ
Hán Việt: DU NGOẠN
Phồn thể: 遊玩
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(động từ)
đi chơi, du ngoạn, vui chơi
Ví dụ
周末很多人去公园游玩。
zhōu mò hěn duō rén qù gōng yuán yóu wán.
Cuối tuần nhiều người đi chơi công viên.
我们在大叻游玩了三天。
wǒ men zài dà lè yóu wán le sān tiān.
Chúng tôi đi chơi ở Đà Lạt ba ngày.
游玩时要注意安全。
yóu wán shí yào zhù yì ān quán.
Khi đi chơi phải chú ý an toàn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DU · 12 nét
bơi; đi chơi, du lịch; họ Du
NGOẠN · 8 nét
chơi; đi chơi, du ngoạn