安检
ān jiǎnㄢ ㄐㄧㄢˇ
Hán Việt: AN KIỂM
Phồn thể: 安檢
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh từ)
kiểm tra an ninh
Dạng rút gọn của 安全检查; thường nói 过安检.
Ví dụ
进地铁站要过安检。
jìn dì tiě zhàn yào guò ān jiǎn.
Vào ga tàu điện ngầm phải qua kiểm tra an ninh.
机场安检排了很长的队。
jī chǎng ān jiǎn pái le hěn cháng de duì.
Chỗ kiểm tra an ninh ở sân bay xếp hàng rất dài.
安检的时候要把电脑拿出来。
ān jiǎn de shí hòu yào bǎ diàn nǎo ná chū lái.
Khi kiểm tra an ninh phải lấy máy tính ra.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
AN · 6 nét
yên, an toàn, bình an; lắp đặt; an tâm; (cũng là họ An)
KIỂM · 11 nét
Từ liên quan
- 安静 ān jìng — yên tĩnh, im lặng; điềm tĩnh
- 安全 ān quán — an toàn; sự an toàn
- 安排 ān pái — sắp xếp, bố trí; sự sắp xếp, kế hoạch
- 安慰 ān wèi — an ủi; sự an ủi; được an ủi, thấy yên lòng
- 安装 ān zhuāng — lắp đặt, lắp ráp; cài đặt (phần mềm)
- 不安 bù ān — bất an, lo lắng, áy náy
- 治安 zhì ān — law and order; public security
- 安置 ān zhì — to find a place for; to help settle down; to arrange for; to get into bed; placement