Bỏ qua, tới nội dung

交警

jiāo jǐngㄐㄧㄠ ㄐㄧㄥˇ

Hán Việt: GIAO CẢNH

Phồn thể: 交警

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(danh từ)

cảnh sát giao thông

Dạng rút gọn của 交通警察.

Ví dụ

  • 交警让我们把车停下。

    jiāo jǐng ràng wǒ men bǎ chē tíng xià.

    Cảnh sát giao thông bảo chúng tôi dừng xe.

  • 路口有交警在指挥交通。

    lù kǒu yǒu jiāo jǐng zài zhǐ huī jiāo tōng.

    Ở ngã tư có cảnh sát giao thông đang điều khiển giao thông.

  • 他爸爸是一名交警。

    tā bà ba shì yì míng jiāo jǐng.

    Bố cậu ấy là cảnh sát giao thông.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIAO · 6 nét

nộp, giao; đóng (tiền); kết (bạn)

CẢNH · 19 nét