交警
jiāo jǐngㄐㄧㄠ ㄐㄧㄥˇ
Hán Việt: GIAO CẢNH
Phồn thể: 交警
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh từ)
cảnh sát giao thông
Dạng rút gọn của 交通警察.
Ví dụ
交警让我们把车停下。
jiāo jǐng ràng wǒ men bǎ chē tíng xià.
Cảnh sát giao thông bảo chúng tôi dừng xe.
路口有交警在指挥交通。
lù kǒu yǒu jiāo jǐng zài zhǐ huī jiāo tōng.
Ở ngã tư có cảnh sát giao thông đang điều khiển giao thông.
他爸爸是一名交警。
tā bà ba shì yì míng jiāo jǐng.
Bố cậu ấy là cảnh sát giao thông.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIAO · 6 nét
nộp, giao; đóng (tiền); kết (bạn)
CẢNH · 19 nét
Từ liên quan
- 交 jiāo — nộp, giao; đóng (tiền); kết (bạn)
- 交通 jiāo tōng — giao thông, đi lại
- 交流 jiāo liú — giao lưu, trao đổi; giao tiếp
- 交换 jiāo huàn — trao đổi, đổi cho nhau
- 外交 wài jiāo — ngoại giao
- 打交道 dǎ jiāo dào — tiếp xúc; giao thiệp; làm việc với
- 交际 jiāo jì — giao tiếp, giao tế, xã giao
- 交易 jiāo yì — giao dịch, mua bán