Bỏ qua, tới nội dung

叫作

jiào zuòㄐㄧㄠˋ ㄗㄨㄛˋ

Hán Việt: KHIẾU TÁC

Phồn thể: 叫作

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ)

gọi là, được gọi là

Cũng viết là 叫做; cấu trúc 把 A 叫作 B.

Ví dụ

  • 这种花叫作茉莉花。

    zhè zhǒng huā jiào zuò mò lì huā.

    Loài hoa này gọi là hoa nhài.

  • 这条街叫作老街。

    zhè tiáo jiē jiào zuò lǎo jiē.

    Con phố này gọi là phố Cổ.

  • 我们把这种方法叫作"三步法"。

    wǒ men bǎ zhè zhǒng fāng fǎ jiào zuò " sān bù fǎ ".

    Chúng tôi gọi phương pháp này là "phương pháp ba bước".

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHIẾU · 5 nét

tên là, gọi là; gọi (ai); kêu, la; bảo, sai (ai làm gì); bị (khẩu ngữ, như 被)

TÁC · 7 nét