Bỏ qua, tới nội dung

白酒

bái jiǔㄅㄞˊ ㄐㄧㄡˇ

Hán Việt: BẠCH TỬU

Phồn thể: 白酒

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(danh từ)

rượu trắng (rượu chưng cất của Trung Quốc)

Không phải rượu vang trắng (rượu vang trắng là 白葡萄酒).

Ví dụ

  • 他不喝白酒,只喝啤酒。

    tā bù hē bái jiǔ, zhī hē pí jiǔ.

    Anh ấy không uống rượu trắng, chỉ uống bia.

  • 这瓶白酒很贵。

    zhè píng bái jiǔ hěn guì.

    Chai rượu trắng này rất đắt.

  • 中国人请客常喝白酒。

    zhōng guó rén qǐng kè cháng hē bái jiǔ.

    Người Trung Quốc mời khách thường uống rượu trắng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẠCH · 5 nét

trắng; uổng công, phí; không mất tiền; họ Bạch

TỬU · 10 nét

rượu; đồ uống có cồn