Bỏ qua, tới nội dung

母子

mǔ zǐㄇㄨˇ ㄗˇ

Hán Việt: MẪU TỬ

Phồn thể: 母子

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(danh từ)

mẹ con (mẹ và con trai); công ty mẹ và con

Ví dụ

  • 这对母子正在等公交车。

    zhè duì mǔ zǐ zhèng zài děng gōng jiāo chē.

    Hai mẹ con này đang đợi xe buýt.

  • 母子俩聊得很开心。

    mǔ zǐ liǎ liáo dé hěn kāi xīn.

    Hai mẹ con trò chuyện rất vui.

  • 他们母子三年没见面了。

    tā men mǔ zǐ sān nián méi jiàn miàn le.

    Hai mẹ con họ đã ba năm không gặp nhau.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MẪU · 5 nét

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai