起到
qǐ dàoㄑㄧˇ ㄉㄠˋ
Hán Việt: KHỞI ĐÁO
Phồn thể: 起到
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(động từ)
có được, đem lại (tác dụng, hiệu quả)
Hầu như luôn dùng trong cấu trúc 起到……作用/效果.
Ví dụ
这个药起到了很好的作用。
zhè ge yào qǐ dào le hěn hǎo de zuò yòng.
Thuốc này đã có tác dụng rất tốt.
运动能起到减压的效果。
yùn dòng néng qǐ dào jiǎn yā de xiào guǒ.
Vận động có tác dụng giảm căng thẳng.
他的话起到了很大的作用。
tā de huà qǐ dào le hěn dà de zuò yòng.
Lời nói của anh ấy có tác dụng rất lớn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHỞI · 10 nét
dậy, đứng dậy; nổi lên, bắt đầu (从…起); lượng từ: vụ (sự việc, tai nạn)
ĐÁO · 8 nét
đến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)
Từ liên quan
- 对不起 duì bu qǐ — xin lỗi; có lỗi với (ai)
- 一起 yī qǐ — cùng, cùng nhau; cùng một chỗ; tổng cộng
- 起床 qǐ chuáng — thức dậy, ra khỏi giường
- 起来 qǐ lai — đứng dậy; thức dậy, ngồi dậy
- 起来 qi lai — (bổ ngữ) …lên; bắt đầu và tiếp diễn; nhớ ra, gom lại; (đánh giá) trông, nghe có vẻ…
- 引起 yǐn qǐ — gây ra, dẫn đến, khiến (ai chú ý…)
- 起飞 qǐ fēi — cất cánh; (nghĩa bóng) cất cánh, phát triển mạnh
- 了不起 liǎo bu qǐ — giỏi, tuyệt vời, phi thường, ghê gớm