Bỏ qua, tới nội dung

月饼

yuè bǐngㄩㄝˋ ㄅㄧㄥˇ

Hán Việt: NGUYỆT BÍNH

Phồn thể: 月餅

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

bánh trung thu

Ví dụ

  • 中秋节要吃月饼。

    zhōng qiū jié yào chī yuè bǐng.

    Tết Trung thu phải ăn bánh trung thu.

  • 公司给每个人发了月饼。

    gōng sī gěi měi gè rén fā le yuè bǐng.

    Công ty phát bánh trung thu cho mỗi người.

  • 你喜欢什么馅的月饼?

    nǐ xǐ huan shén me xiàn de yuè bǐng?

    Bạn thích bánh trung thu nhân gì?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGUYỆT · 4 nét

tháng; mặt trăng

BÍNH · 9 nét

bánh (dạng tròn dẹt), bánh nướng