Bỏ qua, tới nội dung

车速

chē sùㄔㄜ ㄙㄨˋ

Hán Việt: XA TỐC

Phồn thể: 車速

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(danh từ)

tốc độ xe

Ví dụ

  • 雨天要降低车速。

    yǔ tiān yào jiàng dī chē sù.

    Trời mưa phải giảm tốc độ xe.

  • 这条路车速不能超过六十。

    zhè tiáo lù chē sù bù néng chāo guò liù shí.

    Trên đường này tốc độ không được quá 60.

  • 车速太快很危险。

    chē sù tài kuài hěn wēi xiǎn.

    Chạy xe quá nhanh rất nguy hiểm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XA · 4 nét

xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)

TỐC · 10 nét