Bỏ qua, tới nội dung

电动车

diàndòngchēㄉㄧㄢˋ ㄉㄨㄥˋ ㄔㄜ

Hán Việt: ĐIỆN ĐỘNG XA

Phồn thể: 電動車

HSK 3.0 · 4

电动车 (diàndòngchē) nghĩa là xe điện, xe máy điện.

Nghĩa(danh từ)

xe điện, xe máy điện

Đi với động từ 骑 (cưỡi, đi); lượng từ 辆.

Ví dụ

  • 很多学生骑电动车上学。

    hěn duō xué shēng qí diàn dòng chē shàng xué.

    Nhiều học sinh đi xe máy điện đến trường.

  • 电动车要按时充电。

    diàn dòng chē yào àn shí chōng diàn.

    Xe điện phải sạc điện đúng giờ.

  • 我买了一辆新电动车。

    wǒ mǎi le yí liàng xīn diàn dòng chē.

    Tôi mua một chiếc xe điện mới.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐIỆN · 5 nét

điện; (điện thoại) pin

ĐỘNG · 6 nét

động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động

XA · 4 nét

xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)