父女
fù nǚㄈㄨˋ ㄋㄩˇ
Hán Việt: PHỤ NỮ
Phồn thể: 父女
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh từ)
cha con (cha và con gái)
Ví dụ
这对父女一起来参加活动。
zhè duì fù nǚ yì qǐ lái cān jiā huó dòng.
Hai cha con này cùng đến tham gia hoạt động.
父女俩在公园散步。
fù nǚ liǎ zài gōng yuán sàn bù.
Hai cha con đi dạo trong công viên.
他们父女感情很好。
tā men fù nǚ gǎn qíng hěn hǎo.
Tình cảm hai cha con họ rất tốt.
Từ hay nhầm
- 妇女 — Hán Việt của 父女 là "phụ nữ" nhưng nghĩa là cha và con gái; "phụ nữ" tiếng Việt là 妇女.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHỤ · 4 nét
NHỮ · 3 nét
nữ, gái; con gái