零花钱
líng huā qiánㄌㄧㄥˊ ㄏㄨㄚ ㄑㄧㄢˊ
Hán Việt: LINH HOA TIỀN
Phồn thể: 零花錢
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh từ)
tiền tiêu vặt
Ví dụ
妈妈每周给我五十块零花钱。
mā ma měi zhōu gěi wǒ wǔ shí kuài líng huā qián.
Mỗi tuần mẹ cho tôi năm mươi tệ tiền tiêu vặt.
他把零花钱都存起来了。
tā bǎ líng huā qián dōu cún qǐ lái le.
Cậu bé để dành hết tiền tiêu vặt.
你的零花钱够用吗?
nǐ de líng huā qián gòu yòng ma?
Tiền tiêu vặt của con có đủ không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LINH · 13 nét
không, số 0; lẻ, linh (số lẻ); lặt vặt
HOA · 7 nét
hoa; tiêu, tốn (tiền, thời gian); sặc sỡ, hoa văn; họ Hoa
TIỀN · 10 nét
tiền; (cũng là họ Tiền)