丈夫
zhàng fuㄓㄤˋ ㄈㄨ˙
Hán Việt: TRƯỢNG PHU
Phồn thể: 丈夫
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
chồng
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
她丈夫是工程师。
tā zhàng fu shì gōng chéng shī.
Chồng cô ấy là kỹ sư.
我丈夫每天给孩子做早饭。
wǒ zhàng fu měi tiān gěi hái zi zuò zǎo fàn.
Chồng tôi ngày nào cũng làm bữa sáng cho con.
她和丈夫一起开了一家店。
tā hé zhàng fu yì qǐ kāi le yì jiā diàn.
Cô ấy và chồng cùng mở một cửa hàng.
Từ hay nhầm
- 大丈夫 — 丈夫 (zhàngfu) chỉ là 'chồng'; nghĩa 'bậc trượng phu, nam tử hán' là 大丈夫 (zhàngfū).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRƯỢNG · 3 nét
PHU · 4 nét