羊肉
yáng ròuㄧㄤˊ ㄖㄡˋ
Hán Việt: DƯƠNG NHỤC
Phồn thể: 羊肉
HSK 2
Nghĩa(danh từ)
thịt cừu, thịt dê
Ví dụ
冬天很多人喜欢吃羊肉。
dōng tiān hěn duō rén xǐ huan chī yáng ròu.
Mùa đông nhiều người thích ăn thịt cừu.
你吃羊肉吗?
nǐ chī yáng ròu ma?
Bạn có ăn thịt cừu không?
这家店的羊肉串很有名。
zhè jiā diàn de yáng ròu chuàn hěn yǒu míng.
Xiên thịt cừu nướng của quán này rất nổi tiếng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DƯƠNG · 6 nét
dê, cừu; họ Dương
NHỤC · 6 nét
thịt; cùi (quả)