Bỏ qua, tới nội dung

鸡蛋

jī dànㄐㄧ ㄉㄢˋ

Hán Việt: KÊ ĐẢN

Phồn thể: 雞蛋

HSK 2HSK 3.0 · 1

Nghĩa(danh từ)

trứng gà

Lượng từ đi kèm: 个、打

Ví dụ

  • 我早饭吃了两个鸡蛋。

    wǒ zǎo fàn chī le liǎng gè jī dàn.

    Bữa sáng tôi ăn hai quả trứng.

  • 鸡蛋多少钱一斤?

    jī dàn duō shǎo qián yì jīn?

    Trứng bao nhiêu tiền một cân?

  • 妈妈做了西红柿炒鸡蛋。

    mā ma zuò le xī hóng shì chǎo jī dàn.

    Mẹ làm món trứng xào cà chua.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KÊ · 7 nét

gà

ĐẢN · 11 nét