服务员
fú wù yuánㄈㄨˊ ㄨˋ ㄩㄢˊ
Hán Việt: PHỤC VỤ VIÊN
Phồn thể: 服務員
HSK 2
服务员 (fú wù yuán) nghĩa là nhân viên phục vụ, bồi bàn.
Nghĩa(danh từ)
nhân viên phục vụ, bồi bàn
Lượng từ đi kèm: 个、位
Ví dụ
服务员,请给我们菜单。
fú wù yuán, qǐng gěi wǒ men cài dān.
Em ơi, cho bọn anh xin thực đơn.
这家饭馆的服务员很热情。
zhè jiā fàn guǎn de fú wù yuán hěn rè qíng.
Nhân viên phục vụ ở quán này rất nhiệt tình.
她在酒店当服务员。
tā zài jiǔ diàn dāng fú wù yuán.
Cô ấy làm nhân viên phục vụ ở khách sạn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHỤC · 8 nét
VỤ · 5 nét
VIÊN · 7 nét
người, nhân viên, thành viên (hậu tố chỉ người làm một việc)
Từ liên quan
- 衣服 yī fu — quần áo; áo
- 舒服 shū fu — dễ chịu, thoải mái; (sức khỏe) khỏe
- 服装 fú zhuāng — quần áo; trang phục; may mặc
- 克服 kè fú — khắc phục, vượt qua; chịu đựng tạm
- 说服 shuō fú — thuyết phục
- 服从 fú cóng — phục tùng, tuân theo, chấp hành
- 佩服 pèi fú — khâm phục; nể phục
- 征服 zhēng fú — to conquer; to subdue; to vanquish