Bỏ qua, tới nội dung

好吃

hǎo chīㄏㄠˇ ㄔ

Hán Việt: HẢO CẬT

Phồn thể: 好吃

HSK 2HSK 3.0 · 1

Nghĩahǎo chī(tính từ)

ngon

好吃 dùng cho đồ ăn; đồ uống ngon dùng 好喝.

Ví dụ

  • 妈妈做的菜很好吃。

    mā ma zuò de cài hěn hǎo chī.

    Món mẹ nấu rất ngon.

  • 这家店的面条特别好吃。

    zhè jiā diàn de miàn tiáo tè bié hǎo chī.

    Mì ở quán này ngon cực.

  • 越南的米粉好吃吗?

    yuè nán de mǐ fěn hǎo chī ma?

    Phở Việt Nam có ngon không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩahào chī(tính từ)

ham ăn, thích ăn uống

Ví dụ

  • 他很好吃,什么都想尝一尝。

    tā hěn hǎo chī, shén me dōu xiǎng cháng yi cháng.

    Cậu ấy ham ăn lắm, món gì cũng muốn nếm thử.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HIẾU · 6 nét

tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)

CẬT · 6 nét

ăn; uống (thuốc); chịu (thiệt, khổ)