公共汽车
gōng gòng qì chēㄍㄨㄥ ㄍㄨㄥˋ ㄑㄧˋ ㄔㄜ
Hán Việt: CÔNG CỘNG KHÍ XA
Phồn thể: 公共汽車
HSK 2TOCFL 1
公共汽车 (gōng gòng qì chē) nghĩa là xe buýt.
Nghĩa
xe buýt
Khẩu ngữ hay nói 公交车; ở Đài Loan nói 公车.
Lượng từ đi kèm: 辆、班
Ví dụ
我每天坐公共汽车上班。
wǒ měi tiān zuò gōng gòng qì chē shàng bān.
Ngày nào tôi cũng đi xe buýt đi làm.
公共汽车站在哪儿?
gōng gòng qì chē zhàn zài nǎ ér?
Trạm xe buýt ở đâu?
这路公共汽车去机场吗?
zhè lù gōng gòng qì chē qù jī chǎng ma?
Tuyến xe buýt này có đi sân bay không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÔNG · 4 nét
CỘNG · 6 nét
tổng cộng; cùng, chung
KHÍ · 7 nét
XA · 4 nét
xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)