姥爷
lǎo yeㄌㄠˇ ㄧㄝ˙
Phồn thể: 姥爺
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
ông ngoại (khẩu ngữ phương Bắc)
Bà ngoại: 姥姥. Văn viết / miền Nam TQ: 外公, 外祖父.
Ví dụ
暑假我去姥爷家住了一个月。
shǔ jià wǒ qù lǎo ye jiā zhù le yí gè yuè.
Kỳ nghỉ hè tôi về nhà ông ngoại ở một tháng.
姥爷今年八十岁了。
lǎo ye jīn nián bā shí suì le.
Ông ngoại năm nay tám mươi tuổi rồi.
姥爷每天带我去公园。
lǎo ye měi tiān dài wǒ qù gōng yuán.
Ngày nào ông ngoại cũng dẫn tôi đi công viên.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LÃO · 9 nét
GIA · 6 nét