Bỏ qua, tới nội dung

二维码

èr wéi mǎㄦˋ ㄨㄟˊ ㄇㄚˇ

Hán Việt: NHỊ DUY MÃ

Phồn thể: 二維碼

HSK 3.0 · 5

Nghĩa

mã QR

Quét mã: 扫二维码 / 扫码.

Ví dụ

  • 请扫这个二维码付款。

    qǐng sǎo zhè ge èr wéi mǎ fù kuǎn.

    Vui lòng quét mã QR này để thanh toán.

  • 扫一下二维码就可以点菜。

    sǎo yí xià èr wéi mǎ jiù kě yǐ diǎn cài.

    Quét mã QR là có thể gọi món.

  • 我们加个微信吧,我扫你的二维码。

    wǒ men jiā gè wēi xìn ba, wǒ sǎo nǐ de èr wéi mǎ.

    Mình kết bạn WeChat đi, tớ quét mã QR của cậu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHỊ · 2 nét

hai, số 2; thứ hai (第二)

DUY · 11 nét

MÃ · 8 nét