保质期
bǎo zhì qīㄅㄠˇ ㄓˋ ㄑㄧ
Hán Việt: BẢO CHẤT KỲ
Phồn thể: 保質期
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
hạn sử dụng, thời hạn bảo quản
Quá hạn: 过期.
Ví dụ
买牛奶的时候要看保质期。
mǎi niú nǎi de shí hòu yào kàn bǎo zhì qī.
Khi mua sữa phải xem hạn sử dụng.
这些面包已经过了保质期。
zhè xiē miàn bāo yǐ jīng guò le bǎo zhì qī.
Mấy cái bánh mì này đã quá hạn sử dụng.
这种饼干的保质期是一年。
zhè zhǒng bǐng gān de bǎo zhì qī shì yì nián.
Loại bánh quy này có hạn sử dụng một năm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BẢO · 9 nét
bảo vệ, giữ gìn; bảo đảm; (viết tắt) Bulgaria
CHẤT · 8 nét
KỲ · 12 nét
lượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)
Từ liên quan
- 保护 bǎo hù — bảo vệ, che chở
- 保证 bǎo zhèng — bảo đảm, cam đoan; sự bảo đảm
- 保持 bǎo chí — giữ, duy trì, giữ gìn
- 保险 bǎo xiǎn — bảo hiểm; an toàn, chắc chắn
- 保留 bǎo liú — giữ lại, bảo lưu; dè dặt (ý kiến)
- 保存 bǎo cún — giữ gìn, bảo quản, bảo tồn; lưu (tệp tin)
- 确保 què bǎo — bảo đảm chắc chắn, đảm bảo
- 保障 bǎo zhàng — to ensure; to guarantee; to safeguard