Bỏ qua, tới nội dung

保质期

bǎo zhì qīㄅㄠˇ ㄓˋ ㄑㄧ

Hán Việt: BẢO CHẤT KỲ

Phồn thể: 保質期

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

hạn sử dụng, thời hạn bảo quản

Quá hạn: 过期.

Ví dụ

  • 买牛奶的时候要看保质期。

    mǎi niú nǎi de shí hòu yào kàn bǎo zhì qī.

    Khi mua sữa phải xem hạn sử dụng.

  • 这些面包已经过了保质期。

    zhè xiē miàn bāo yǐ jīng guò le bǎo zhì qī.

    Mấy cái bánh mì này đã quá hạn sử dụng.

  • 这种饼干的保质期是一年。

    zhè zhǒng bǐng gān de bǎo zhì qī shì yì nián.

    Loại bánh quy này có hạn sử dụng một năm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẢO · 9 nét

bảo vệ, giữ gìn; bảo đảm; (viết tắt) Bulgaria

CHẤT · 8 nét

KỲ · 12 nét

lượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)