特产
tè chǎnㄊㄜˋ ㄔㄢˇ
Hán Việt: ĐẶC SẢN
Phồn thể: 特產
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
đặc sản
Ví dụ
这是我们家乡的特产。
zhè shì wǒ men jiā xiāng de tè chǎn.
Đây là đặc sản quê tôi.
去大叻旅游,可以买点儿当地特产。
qù dà lè lǚ yóu, kě yǐ mǎi diǎn ér dāng dì tè chǎn.
Đi Đà Lạt có thể mua ít đặc sản địa phương.
龙井茶是杭州的特产。
lóng jǐng chá shì háng zhōu de tè chǎn.
Trà Long Tỉnh là đặc sản của Hàng Châu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẶC · 10 nét
SẢN · 6 nét
sản xuất, sinh ra, đẻ; sản vật, sản phẩm; tài sản
Từ liên quan
- 特别 tè bié — đặc biệt; rất, vô cùng; nhất là (特别是)
- 特点 tè diǎn — đặc điểm, nét đặc trưng
- 特殊 tè shū — đặc biệt, đặc thù
- 独特 dú tè — độc đáo, đặc biệt, riêng biệt
- 特征 tè zhēng — đặc trưng, đặc điểm (dấu hiệu nhận biết)
- 特意 tè yì — cố ý, đặc biệt (làm gì vì ai), chuyên để
- 特色 tè sè — nét đặc sắc, đặc trưng; đặc sắc
- 特定 tè dìng — special; specific; designated; particular