Bỏ qua, tới nội dung

话费

huà fèiㄏㄨㄚˋ ㄈㄟˋ

Hán Việt: THOẠI PHÍ

Phồn thể: 話費

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

cước điện thoại, tiền điện thoại

Nạp tiền điện thoại: 充话费 / 交话费.

Ví dụ

  • 我的手机没有话费了。

    wǒ de shǒu jī méi yǒu huà fèi le.

    Điện thoại tôi hết tiền rồi.

  • 这个月的话费有点儿高。

    zhè ge yuè de huà fèi yǒu diǎn er gāo.

    Cước điện thoại tháng này hơi cao.

  • 我在网上交了话费。

    wǒ zài wǎng shàng jiāo le huà fèi.

    Tôi đã nạp tiền điện thoại trên mạng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THOẠI · 8 nét

PHÍ · 9 nét

phí, chi phí (学费, 电费); tốn, hao (tiền, sức, thời gian); họ Phí