Bỏ qua, tới nội dung

五颜六色

wǔ yán liù sèㄨˇ ㄧㄢˊ ㄌㄧㄡˋ ㄙㄜˋ

Hán Việt: NGŨ NHAN LỤC SẮC

Phồn thể: 五顏六色

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(cụm cố định)

muôn màu sắc, sặc sỡ đủ màu

Ví dụ

  • 花园里开满了五颜六色的花。

    huā yuán lǐ kāi mǎn le wǔ yán liù sè de huā.

    Trong vườn nở đầy hoa đủ màu sắc.

  • 孩子们穿着五颜六色的衣服。

    hái zi men chuān zhe wǔ yán liù sè de yī fu.

    Bọn trẻ mặc quần áo sặc sỡ.

  • 晚上,会安的灯笼五颜六色,非常漂亮。

    wǎn shàng, huì ān de dēng long wǔ yán liù sè, fēi cháng piào liang.

    Buổi tối, đèn lồng Hội An rực rỡ sắc màu, vô cùng đẹp.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGŨ · 4 nét

năm, số 5

NHAN · 15 nét

LỤC · 4 nét

sáu, số 6

SẮC · 6 nét