Bỏ qua, tới nội dung

西餐

xī cānㄒㄧ ㄘㄢ

Hán Việt: TÂY XAN

Phồn thể: 西餐

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

món ăn Tây, cơm Tây

Món Trung: 中餐; nhà hàng Âu: 西餐厅.

Lượng từ đi kèm: 份、顿

Ví dụ

  • 你喜欢吃中餐还是西餐?

    nǐ xǐ huan chī zhōng cān hái shi xī cān?

    Bạn thích ăn món Trung hay món Tây?

  • 这家西餐厅的牛排很好吃。

    zhè jiā xī cān tīng de niú pái hěn hǎo chī.

    Bò bít tết ở nhà hàng Âu này rất ngon.

  • 我不太会用刀叉吃西餐。

    wǒ bú tài huì yòng dāo chā chī xī cān.

    Tôi không giỏi dùng dao nĩa ăn món Tây lắm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÂY · 6 nét

phía tây; Tây (phương Tây)

XAN · 16 nét