Bỏ qua, tới nội dung

配送

pèi sòngㄆㄟˋ ㄙㄨㄥˋ

Hán Việt: PHỐI TỐNG

Phồn thể: 配送

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

giao hàng, phân phối giao nhận

Hay dùng trong thương mại điện tử: 配送费, 配送中心.

Ví dụ

  • 这家店提供免费配送服务。

    zhè jiā diàn tí gōng miǎn fèi pèi sòng fú wù.

    Cửa hàng này có dịch vụ giao hàng miễn phí.

  • 订单已经开始配送了。

    dìng dān yǐ jīng kāi shǐ pèi sòng le.

    Đơn hàng đã bắt đầu được giao.

  • 仓库每天配送几千件货。

    cāng kù měi tiān pèi sòng jǐ qiān jiàn huò.

    Mỗi ngày kho giao mấy nghìn kiện hàng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHỐI · 10 nét

phối, phối hợp; hợp, xứng; làm (chìa khóa), cắt (kính, thuốc); kết đôi

TỐNG · 9 nét

tặng; đưa, giao (hàng); tiễn, đưa (ai đi)