Bỏ qua, tới nội dung

没法儿

méifǎr5ㄇㄟˊ ㄈㄚˇ ㄦ˙

Hán Việt: MỘT PHÁP NHI

Phồn thể: 沒法兒

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(cụm cố định)

không có cách nào, không thể, đành chịu

Khẩu ngữ phương Bắc; cũng viết 没法. Hết cách: 没办法.

Ví dụ

  • 太吵了,我没法儿工作。

    tài chǎo le, wǒ méi fǎ ér gōng zuò.

    Ồn quá, tôi không thể làm việc được.

  • 这件事我也没法儿帮你。

    zhè jiàn shì wǒ yě méi fǎ ér bāng nǐ.

    Việc này tôi cũng chẳng giúp được bạn.

  • 他不听,我真没法儿了。

    tā bù tīng, wǒ zhēn méi fǎ ér le.

    Anh ta không chịu nghe, tôi thật hết cách rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MỘT · 7 nét

không có; chưa (phủ định quá khứ, hoàn thành)

PHÁP · 8 nét

phép, luật pháp; cách, phương pháp; nước Pháp (viết tắt)

NHI · 2 nét