Bỏ qua, tới nội dung

便利店

biàn lì diànㄅㄧㄢˋ ㄌㄧˋ ㄉㄧㄢˋ

Hán Việt: TIỆN LỢI ĐIẾM

Phồn thể: 便利店

HSK 3.0 · 5

Nghĩa

cửa hàng tiện lợi

Lượng từ: 家.

Ví dụ

  • 楼下有一家二十四小时便利店。

    lóu xià yǒu yì jiā èr shí sì xiǎo shí biàn lì diàn.

    Dưới tầng có một cửa hàng tiện lợi mở 24 giờ.

  • 我去便利店买瓶水。

    wǒ qù biàn lì diàn mǎi píng shuǐ.

    Tôi ra cửa hàng tiện lợi mua chai nước.

  • 台湾的便利店什么都有。

    Tái wān de biàn lì diàn shén me dōu yǒu.

    Cửa hàng tiện lợi ở Đài Loan cái gì cũng có.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIỆN · 9 nét

liền, thì (= 就, văn viết); tiện, thuận tiện

LỢI · 7 nét

ĐIẾM · 8 nét

cửa hàng, tiệm; quán; khách sạn, nhà trọ (酒店)