Bỏ qua, tới nội dung

酸甜苦辣

suān tián kǔ làㄙㄨㄢ ㄊㄧㄢˊ ㄎㄨˇ ㄌㄚˋ

Hán Việt: TOAN ĐIỀM KHỔ LẠT

Phồn thể: 酸甜苦辣

HSK 3.0 · 5

酸甜苦辣 (suān tián kǔ là) nghĩa là chua ngọt đắng cay; (nghĩa bóng) mọi cung bậc vui buồn của cuộc sống.

Nghĩa(cụm cố định)

chua ngọt đắng cay; (nghĩa bóng) mọi cung bậc vui buồn của cuộc sống

Gần với thành ngữ Việt: đắng cay ngọt bùi.

Ví dụ

  • 人生的酸甜苦辣他都经历过。

    rén shēng de suān tián kǔ là tā dōu jīng lì guò.

    Mọi ngọt bùi đắng cay của cuộc đời ông ấy đều đã trải qua.

  • 这本书写了留学生活的酸甜苦辣。

    zhè běn shū xiě le liú xué shēng huó de suān tián kǔ là.

    Cuốn sách này viết về những vui buồn của cuộc sống du học.

  • 这道菜酸甜苦辣都有。

    zhè dào cài suān tián kǔ là dōu yǒu.

    Món này có đủ vị chua ngọt đắng cay.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TOAN · 14 nét

chua; mỏi, nhức (cơ bắp); đau xót; axit

ĐIỀM · 11 nét

ngọt; (giấc ngủ) say; dễ thương, ngọt ngào

KHỔ · 8 nét

đắng; khổ, vất vả, cực; chịu khổ; (làm) cật lực, khổ công

LẠT · 14 nét

cay