闭幕式
bì mù shìㄅㄧˋ ㄇㄨˋ ㄕˋ
Hán Việt: BẾ MẠC THỨC
Phồn thể: 閉幕式
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
lễ bế mạc
Lễ khai mạc: 开幕式.
Ví dụ
运动会的闭幕式非常精彩。
yùn dòng huì de bì mù shì fēi cháng jīng cǎi.
Lễ bế mạc đại hội thể thao vô cùng đặc sắc.
闭幕式晚上八点开始。
bì mù shì wǎn shàng bā diǎn kāi shǐ.
Lễ bế mạc bắt đầu lúc tám giờ tối.
很多人在电视上看了闭幕式。
hěn duō rén zài diàn shì shàng kàn le bì mù shì.
Nhiều người đã xem lễ bế mạc trên tivi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BẾ · 6 nét
MẠC · 13 nét
THỨC · 6 nét
kiểu, dạng, mẫu; thức, cách thức; nghi thức; công thức
Từ liên quan
- 关闭 guān bì — đóng, tắt; đóng cửa (ngừng hoạt động)
- 封闭 fēng bì — to close; to seal off; to close down (an illegal venue); closed (i.e. isolated from outside input)
- 倒闭 dǎo bì — to go bankrupt; to close down
- 闭塞 bì sè — to stop up; to close up; hard to get to; out of the way; inaccessible; unenlightened; blocking