Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
高cao
- Gāo HSK 2
cao; (mức độ) cao
Kết quả
- 高GāoCAOcao; (mức độ) caoHSK 2 · TOCFL 1
- 高兴gāo xìngCAO HỨNGvui, vui mừng; vui lòngHSK 1 · TOCFL 1
- 高中gāo zhōngCAO TRUNGtrung học phổ thông, cấp baTOCFL 1
- 高铁gāo tiěCAO THIẾTtàu cao tốc, đường sắt cao tốc
- 高级gāo jíCAO CẤPcao cấp, sang trọng; trình độ cao, nâng caoHSK 4 · TOCFL 2
- 高价gāo jiàCAO GIÁgiá cao
- 高温gāo wēnCAO ÔNnhiệt độ cao; nắng nóng
- 高于gāo yúCAO VUcao hơn, vượt quá
- 高大gāo dàCAO ĐẠIcao lớn; cao to; (hình ảnh) vĩ đạiTOCFL 4
- 高档gāo dàngCAO ĐÁNGcao cấp; hạng sangHSK 5
- 高度gāo dùCAO ĐỘđộ cao; chiều cao; mức độ cao; rất, hết sứcTOCFL 4
- 高速gāo sùCAO TỐCcao tốc, tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt 高速公路)HSK 5 · TOCFL 3
- 高效gāo xiàoCAO HIỆUhiệu quả cao, năng suất cao
- 高层gāo cénghigh-rise; high level; high class
- 高超gāo chāoexcellent; superlativeHSK 6
- 高潮gāo cháohigh tide; high water; upsurge; peak of activity; climax (of a story, a competition etc); to have an orgasmHSK 6 · TOCFL 4
- 高等gāo děnghigh-level; higher (animals, education etc); advanced (math etc)
- 高峰gāo fēngpeak; summit; heightHSK 6 · TOCFL 4
- 高考gāo kǎoCAO KHẢOkỳ thi tuyển sinh đại học (ở Trung Quốc)HSK 6
- 高明Gāo míngGaoming District of Foshan City 市, GuangdongHSK 6 · TOCFL 4
- 高尚gāo shàngnoble; lofty; refined; exquisiteHSK 6
- 高手gāo shǒuexpert; past master; dab handTOCFL 4
- 高原gāo yuánplateauTOCFL 4
- 高涨gāo zhǎngto surge up; to rise; (of tensions etc) to run highHSK 6
- 高昂gāo ángto hold (one's head) high; expensive; high (spirits etc)
- 高傲gāo àoarrogant; haughty; proud
- 高调gāo diàohigh-sounding speech; bombast; high-profile
- 高额gāo éhigh quota; large amount
- 高贵gāo guìgrandeur; nobleTOCFL 4
- 高空gāo kōnghigh altitude
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.