Bỏ qua, tới nội dung

高度

gāo dùㄍㄠ ㄉㄨˋ

Hán Việt: CAO ĐỘ

Phồn thể: 高度

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(phó từ, danh từ)

độ cao; chiều cao; mức độ cao; rất, hết sức

Làm trạng ngữ trước động từ trang trọng: 高度重视 / 高度评价.

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 飞机的飞行高度是一万米。

    fēi jī de fēi háng gāo dù shì yí wàn mǐ.

    Độ cao bay của máy bay là mười nghìn mét.

  • 领导对这个问题高度重视。

    lǐng dǎo duì zhè ge wèn tí gāo dù zhòng shì.

    Lãnh đạo hết sức coi trọng vấn đề này.

  • 这张桌子的高度正合适。

    zhè zhāng zhuō zi de gāo dù zhèng hé shì.

    Chiều cao của cái bàn này vừa đúng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CAO · 10 nét

cao; (mức độ) cao

ĐẠC · 9 nét

độ (nhiệt độ, góc); mức độ; trải qua (thời gian); lần