Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

大đại
  • dà HSK 1

    to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều

  • dài

    trong 大夫: bác sĩ, thầy thuốc (khẩu ngữ)

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.