Bỏ qua, tới nội dung

大众

Dà zhòngㄉㄚˋ ㄓㄨㄥˋ

Hán Việt: ĐẠI CHÚNG

Phồn thể: 大眾

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ, danh từ riêng)

đại chúng, quần chúng, công chúng; hãng xe Volkswagen

Viết hoa (Dàzhòng) là tên hãng ô tô Volkswagen; nghĩa thông dụng là "quần chúng, công chúng, bình dân".

Ví dụ

  • 这种手机价格便宜,很受大众欢迎。

    zhè zhǒng shǒu jī jià gé pián yi, hěn shòu dà zhòng huān yíng.

    Loại điện thoại này giá rẻ, rất được công chúng ưa chuộng.

  • 他开的是一辆大众汽车。

    tā kāi de shì yí liàng dà zhòng qì chē.

    Anh ấy lái một chiếc xe Volkswagen.

  • 这家餐厅的菜很大众,价格也不贵。

    zhè jiā cān tīng de cài hěn dà zhòng, jià gé yě bú guì.

    Món ăn ở nhà hàng này rất bình dân, giá cũng không đắt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẠI · 3 nét

to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều

CHÚNG · 6 nét