Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
不bất
- bù HSK 1
không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)
Kết quả
- 不bùBẤTkhông (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)HSK 1 · TOCFL 1
- 不要bù yàoBẤT YẾUđừng, không được; không muốn, không cần
- 不错bù cuòBẤT THÁCkhá tốt, không tệ; đúng, không saiTOCFL 1
- 不见bù jiànBẤT KIẾNkhông gặp; biến mất, không thấy đâuTOCFL 3
- 不久bù jiǔBẤT CỬUkhông lâu, chẳng bao lâu, sắpTOCFL 2
- 不同bù tóngBẤT ĐỒNGkhác nhau, không giốngTOCFL 2
- 不行bù xíngBẤT HÀNHkhông được, không xong; kém, không giỏi; (sau 得) cực kỳ
- 不用bù yòngBẤT DỤNGkhông cần, khỏi phảiTOCFL 2
- 不便bù biànBẤT TIỆNbất tiện, không tiện; không tiện (nói, làm)TOCFL 5
- 不但bù dànBẤT ĐÃNkhông những, không chỉ (…mà còn)HSK 4 · TOCFL 2
- 不够bù gòuBẤT CẤUkhông đủ, thiếu; chưa đủ (mức độ)
- 不管bù guǎnBẤT QUẢNbất kể, cho dù; mặc kệ, không quan tâmHSK 4 · TOCFL 2
- 不光bù guāngBẤT QUANGkhông chỉ, không những (khẩu ngữ)
- 不过bù guòBẤT QUÁnhưng, có điều (nhẹ hơn 但是); chỉ, chẳng qua là; (sau tính từ) …nhất, không gì hơnHSK 4 · TOCFL 1
- 不仅bù jǐnBẤT CẬNkhông chỉ, không những (不仅……而且/还……: không những… mà còn…)HSK 4 · TOCFL 4
- 不论bù lùnBẤT LUẬNbất luận, cho dù, dù… thế nàoTOCFL 3
- 不满bù mǎnBẤT MÃNbất mãn, không hài lòng; chưa đủ, chưa đầyTOCFL 3
- 不安bù ānBẤT ANbất an, lo lắng, áy náyHSK 5 · TOCFL 4
- 不必bù bìBẤT TẤTkhông cần, không phải, bất tấtHSK 5 · TOCFL 2
- 不断bù duànBẤT ĐOẠNkhông ngừng, liên tụcHSK 5 · TOCFL 3
- 不利bù lìBẤT LỢIbất lợi, có hại
- 不良bù liángBẤT LƯƠNGkhông tốt, xấu, có hạiTOCFL 4
- 不免bù miǎnBẤT MIỄNkhó tránh khỏi, không khỏiHSK 5 · TOCFL 5
- 不然bù ránBẤT NHIÊNnếu không thì; kẻo; hay là; không phải vậyHSK 5 · TOCFL 4
- 不如bù rúBẤT NHƯkhông bằng, thua kém; chẳng thà, tốt hơn làHSK 5 · TOCFL 3
- 不幸bù xìngBẤT HẠNHbất hạnh, không may; điều bất hạnh; không may làTOCFL 3
- 不足bù zúBẤT TÚCkhông đủ, thiếu; chưa đầy (số lượng); thiếu sót, điểm yếuHSK 5 · TOCFL 3
- 不曾bù cénghasn't yet; hasn't ever
- 不成bù chéngwon't do; unable to; (at the end of a rhetorical question) can that be?TOCFL 4
- 不妨bù fángthere is no harm in; might as wellHSK 6 · TOCFL 5
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.