不然
bù ránㄅㄨˋ ㄖㄢˊ
Hán Việt: BẤT NHIÊN
Phồn thể: 不然
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(liên từ, động từ, tính từ)
nếu không thì; kẻo; hay là; không phải vậy
Ví dụ
快走吧,不然要迟到了。
kuài zǒu ba, bù rán yào chí dào le.
Đi nhanh lên, không thì muộn mất.
多穿点衣服,不然会感冒的。
duō chuān diǎn yī fu, bù rán huì gǎn mào de.
Mặc thêm áo vào, kẻo bị cảm.
不然我们明天再去吧。
bù rán wǒ men míng tiān zài qù ba.
Hay là mai chúng ta đi nhé.
Từ hay nhầm
- 否则 — Nghĩa như 否则 'nếu không thì'; 不然 khẩu ngữ hơn và còn dùng đầu câu với nghĩa 'hay là'.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BẤT · 4 nét
không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)
NHIÊN · 12 nét
Từ liên quan
- 不 bù — không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)
- 对不起 duì bu qǐ — xin lỗi; có lỗi với (ai)
- 不客气 bù kè qi — không có gì, đừng khách sáo; (nói ai) không khách khí, bất lịch sự
- 不过 bù guò — nhưng, có điều (nhẹ hơn 但是); chỉ, chẳng qua là; (sau tính từ) …nhất, không gì hơn
- 不管 bù guǎn — bất kể, cho dù; mặc kệ, không quan tâm
- 不仅 bù jǐn — không chỉ, không những (不仅……而且/还……: không những… mà còn…)
- 不得不 bù dé bù — đành phải, buộc phải, không thể không
- 差不多 chà bu duō — gần như, xấp xỉ; na ná, gần giống nhau; tạm được