Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
一nhất
- yī HSK 1
một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)
Kết quả
- 一yīNHẤTmột; cả, toàn; hễ… là (一……就……)HSK 1 · TOCFL 1
- 一半yī bànNHẤT BÁNmột nửaTOCFL 1
- 一些yī xiēNHẤT TAmột số, một ít, vài; hơn một chút (sau tính từ)TOCFL 1
- 一起yī qǐNHẤT KHỞIcùng, cùng nhau; cùng một chỗ; tổng cộngHSK 2 · TOCFL 1
- 一般yī bānNHẤT BANthường, thông thường; bình thường, tàm tạm; giống như (跟…一般)HSK 3 · TOCFL 2
- 一边yī biānNHẤT BIÊNvừa… vừa… (一边……一边……); một bên, một phíaHSK 3
- 一定yī dìngNHẤT ĐỊNHnhất định, chắc chắn; nhất định phải; (mức độ) nhất địnhHSK 3 · TOCFL 1
- 一共yī gòngNHẤT CỘNGtổng cộng, cả thảyHSK 3 · TOCFL 1
- 一样yī yàngNHẤT DẠNGgiống nhau, như nhau; giống như (跟…一样)HSK 3 · TOCFL 1
- 一直yī zhíNHẤT TRỰCluôn, suốt, liên tục; (đi) thẳngHSK 3 · TOCFL 1
- 一切yī qièNHẤT THIẾTtất cả, mọi thứ, hết thảyHSK 4 · TOCFL 2
- 一生yī shēngNHẤT SINHcả đời, suốt đời, một đờiTOCFL 3
- 一代yī dàiNHẤT ĐẠImột thế hệ; một thời, một đời
- 一旦yī dànNHẤT ĐÁNmột khi, hễ mà; một sớm một chiềuHSK 5 · TOCFL 4
- 一路yī lùNHẤT LỘsuốt dọc đường; cả chặng đường; cùng đường; một mạchHSK 5
- 一致yī zhìNHẤT TRÍnhất trí; thống nhất; giống nhauHSK 5 · TOCFL 4
- 一带yī dàiregion; districtTOCFL 4
- 一道yī dàotogetherTOCFL 5
- 一度yī dùfor a time; at one time; one time; onceHSK 6 · TOCFL 5
- 一贯yī guànconsistent; constant; from start to finish; all along; persistentHSK 6 · TOCFL 5
- 一流yī liútop quality; front rankingHSK 6 · TOCFL 5
- 一律yī lǜsame; uniformly; all; without exceptionHSK 6 · TOCFL 5
- 一身yī shēnwhole body; from head to toe; single person; a suit of clothes
- 一时yī shía period of time; a while; for a short while; temporary; momentary; at the same timeTOCFL 3
- 一同yī tóngtogetherTOCFL 3
- 一向yī xiàngalways (previously); a period of time in the recent pastHSK 6 · TOCFL 3
- 一一yī yīone by one; one after anotherTOCFL 4
- 一再yī zàirepeatedlyHSK 6 · TOCFL 4
- 一阵yī zhèna burst; a fit; a peal; a spell (period of time)
- 一概yī gàiall; without any exceptions; categoricallyTOCFL 5
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.