一路
yī lùㄧ ㄌㄨˋ
Hán Việt: NHẤT LỘ
Phồn thể: 一路
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(vocab.word.pos.mq, phó từ)
suốt dọc đường; cả chặng đường; cùng đường; một mạch
Lời chúc: 一路平安 / 一路顺风 (thượng lộ bình an).
Ví dụ
祝你一路平安!
zhù nǐ yí lù píng ān!
Chúc bạn thượng lộ bình an!
我们一路上说说笑笑。
wǒ men yí lù shang shuō shuō xiào xiào.
Suốt dọc đường chúng tôi nói cười vui vẻ.
他一路跑到了学校。
tā yí lù pǎo dào le xué xiào.
Cậu ấy chạy một mạch đến trường.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHẤT · 1 nét
một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)
LỘ · 13 nét
đường, con đường; tuyến (xe buýt); họ Lộ
Từ liên quan
- 一 yī — một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)
- 一起 yī qǐ — cùng, cùng nhau; cùng một chỗ; tổng cộng
- 第一 dì yī — thứ nhất, đầu tiên; số một, hạng nhất
- 一定 yī dìng — nhất định, chắc chắn; nhất định phải; (mức độ) nhất định
- 一直 yī zhí — luôn, suốt, liên tục; (đi) thẳng
- 一样 yī yàng — giống nhau, như nhau; giống như (跟…一样)
- 一般 yī bān — thường, thông thường; bình thường, tàm tạm; giống như (跟…一般)
- 一边 yī biān — vừa… vừa… (一边……一边……); một bên, một phía