Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
学học
- xué
học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)
Kết quả
- 学xuéHỌChọc; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)TOCFL 1
- 学生xué shengHỌC SINHhọc sinh; sinh viênHSK 1 · TOCFL 1
- 学习xué xíHỌC TẬPhọc, học tập; học hỏiHSK 1 · TOCFL 1
- 学校xué xiàoHỌC HIỆUtrường họcHSK 1 · TOCFL 1
- 学费xué fèiHỌC PHÍhọc phíTOCFL 3
- 学院xué yuànHỌC VIỆNhọc viện, trường cao đẳng/đại học chuyên ngành; khoa, viện (trong đại học)TOCFL 2
- 学分xué fēnHỌC PHÂNtín chỉ (đại học)TOCFL 5
- 学科xué kēHỌC KHOAmôn học, ngành học, chuyên ngànhTOCFL 5
- 学年xué niánHỌC NIÊNnăm họcTOCFL 5
- 学期xué qīHỌC KỲhọc kỳHSK 5 · TOCFL 2
- 学术xué shùHỌC THUẬThọc thuậtHSK 5 · TOCFL 4
- 学问xué wènHỌC VẤNhọc vấn, kiến thức, sự hiểu biết; môn học, cái hayHSK 5 · TOCFL 3
- 学者xué zhěHỌC GIẢhọc giả, nhà nghiên cứuTOCFL 4
- 学会xué huìto learn; to master; institute; learned society; (scholarly) associationTOCFL 3
- 学历xué lìHỌC LỊCHtrình độ học vấn, bằng cấpHSK 6 · TOCFL 4
- 学说xué shuōtheory; doctrineHSK 6 · TOCFL 5
- 学位xué wèiacademic degree; place in schoolHSK 6 · TOCFL 4
- 学员xué yuánstudent; member of an institution of learning; officer cadetTOCFL 5
- 学士xué shìbachelor's degree; person holding a university degree
- 学业xué yèstudies; schoolworkTOCFL 4
- 学子xué zǐ(literary) student; scholar
- 学识xué shíerudition; scholarly knowledgeTOCFL 5
- 学徒xué túapprentice; to serve an apprenticeshipTOCFL 5
- 学制xué zhìeducational system; length of schoolingTOCFL 5
- 学时xué shíclass hour; period
- 学堂xué tángcollege; school (old)
- 学艺xué yìto learn a skill or art
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.