Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
当đương
- dāng HSK 4
làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)
- dàng
coi là, xem như (当作); thích đáng (适当); mắc lừa (上当); cầm đồ
Kết quả
- 当dāngĐƯƠNGlàm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)HSK 4
- 当然dāng ránĐƯƠNG NHIÊNđương nhiên, tất nhiênHSK 3 · TOCFL 1
- 当地dāng dìĐƯƠNG ĐỊAđịa phương, bản địa, tại chỗ, ở nơi đóHSK 4 · TOCFL 3
- 当时dāng shíĐƯƠNG THỜIlúc đó, khi ấy, hồi đóHSK 4 · TOCFL 2
- 当成dàng chéngĐƯƠNG THÀNHcoi là, xem như; tưởng nhầm là
- 当代dāng dàiĐƯƠNG ĐẠIđương đại; thời nayHSK 5 · TOCFL 5
- 当年dāng niánĐƯƠNG NIÊNnăm ấy, hồi đó, thời ấy (trong quá khứ)TOCFL 3
- 当中dāng zhōngĐƯƠNG TRUNGtrong số; trong; ở giữaTOCFL 2
- 当作dàng zuòĐƯƠNG TÁCcoi như, xem như, coi làTOCFL 3
- 当场dāng chǎngat the scene; on the spotHSK 6 · TOCFL 3
- 当初dāng chūat that time; originallyHSK 6 · TOCFL 4
- 当今dāng jīncurrent; present; now; nowadays
- 当面dāng miànto sb's face; in sb's presenceHSK 6 · TOCFL 3
- 当前dāng qiánĐƯƠNG TIỀNhiện nay, trước mắt, hiện tạiHSK 6 · TOCFL 5
- 当天dāng tiānon that dayTOCFL 3
- 当下dāng xiàimmediately; at once; at that moment; at the moment
- 当心dāng xīnto take care; to look outHSK 6 · TOCFL 5
- 当选dāng xuǎnto be elected; to be selectedHSK 6 · TOCFL 4
- 当即dāng jíat once; on the spot
- 当日dāng rìon that day
- 当晚dāng wǎnon that evening
- 当真dàng zhēnto take seriously; serious; No joking, really!
- 当众dāng zhòngin public; in front of everybody
- 当兵dāng bīngto serve in the army; to be a soldierTOCFL 5
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.