Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

当đương
  • dāng HSK 4

    làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)

  • dàng

    coi là, xem như (当作); thích đáng (适当); mắc lừa (上当); cầm đồ

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.