当天
dāng tiānㄉㄤ ㄊㄧㄢ
Phồn thể: 當天
HSK 3.0 · 6TOCFL 3
Nghĩadāng tiān(từ chỉ thời gian)
on that day
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩadàng tiān(từ chỉ thời gian)
the same day
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÁNG · 6 nét
làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)
THIÊN · 4 nét
ngày; trời, bầu trời; thời tiết
Từ liên quan
- 当然 dāng rán — đương nhiên, tất nhiên
- 当 dāng — làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)
- 当时 dāng shí — lúc đó, khi ấy, hồi đó
- 当地 dāng dì — địa phương, bản địa, tại chỗ, ở nơi đó
- 相当 xiāng dāng — khá, tương đối, rất; tương đương, ngang bằng; thích hợp
- 当代 dāng dài — đương đại; thời nay
- 上当 shàng dàng — bị lừa, mắc lừa
- 当初 dāng chū — at that time; originally