Bỏ qua, tới nội dung

当面

dāng miànㄉㄤ ㄇㄧㄢˋ

Phồn thể: 當面

HSK 6HSK 3.0 · 6TOCFL 3

Nghĩa(phó từ)

to sb's face; in sb's presence

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÁNG · 6 nét

làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)

DIỆN · 9 nét

mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)