Bỏ qua, tới nội dung

当下

dāng xiàㄉㄤ ㄒㄧㄚˋ

Phồn thể: 當下

HSK 3.0 · 6

Nghĩa(từ chỉ thời gian, phó từ)

immediately; at once; at that moment; at the moment

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÁNG · 6 nét

làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)

HẠ · 3 nét

dưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)