当成
dàng chéngㄉㄤˋ ㄔㄥˊ
Hán Việt: ĐƯƠNG THÀNH
Phồn thể: 當成
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ)
coi là, xem như; tưởng nhầm là
Ví dụ
他把我当成了他哥哥。
tā bǎ wǒ dàng chéng le tā gē ge.
Anh ấy tưởng nhầm tôi là anh trai anh ấy.
别把我的话当成耳边风。
bié bǎ wǒ de huà dàng chéng ěr biān fēng.
Đừng coi lời tôi như gió thoảng bên tai.
她把这里当成自己的家。
tā bǎ zhè lǐ dàng chéng zì jǐ de jiā.
Cô ấy coi nơi đây như nhà của mình.
Từ hay nhầm
- 当作 — Nghĩa gần như giống nhau; 当成 khẩu ngữ hơn và hay mang nghĩa nhầm lẫn A thành B.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÁNG · 6 nét
làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)
THÀNH · 6 nét
Từ liên quan
- 当然 dāng rán — đương nhiên, tất nhiên
- 当 dāng — làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)
- 当时 dāng shí — lúc đó, khi ấy, hồi đó
- 当地 dāng dì — địa phương, bản địa, tại chỗ, ở nơi đó
- 相当 xiāng dāng — khá, tương đối, rất; tương đương, ngang bằng; thích hợp
- 当代 dāng dài — đương đại; thời nay
- 上当 shàng dàng — bị lừa, mắc lừa
- 当初 dāng chū — at that time; originally