Bỏ qua, tới nội dung

当场

dāng chǎngㄉㄤ ㄔㄤˇ

Phồn thể: 當場

HSK 6HSK 3.0 · 6TOCFL 3

Nghĩa(phó từ)

at the scene; on the spot

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÁNG · 6 nét

làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)

TRƯỜNG · 6 nét

lượng từ: trận, cơn, đợt (mưa, bệnh, sự việc); sân phơi lúa