Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
好hảo
- hǎo HSK 1
tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)
- hào HSK 1
thích, ham (trong 爱好, 好学); hay, dễ (làm gì đó)
Kết quả
- 好hǎoHẢOtốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)HSK 1 · TOCFL 1
- 好看hǎo kànHẢO KHÁNđẹp, ưa nhìn; hay (phim, sách)
- 好听hǎo tīngHẢO THÍNHhay, êm tai, dễ nghe
- 好吃hǎo chīHẢO CẬTngonHSK 2
- 好多hǎo duōHẢO ĐArất nhiều, bao nhiêu là; (so sánh) hơn nhiều
- 好久hǎo jiǔHẢO CỬUrất lâu, lâu lắm
- 好处hǎo chuHẢO XỨlợi ích, điều tốt, cái lợiHSK 4 · TOCFL 2
- 好好hǎo hǎoHẢO HẢO(làm gì) cho tốt, cho đàng hoàng, cẩn thậnTOCFL 3
- 好像hǎo xiàngHẢO TƯỢNGhình như, dường như; giống nhưHSK 4 · TOCFL 1
- 好笑hǎo xiàoHẢO TIẾUbuồn cười, nực cười
- 好评hǎo píngHẢO BÌNHđánh giá tốt, lời khen
- 好奇hào qíHIẾU KỲtò mò, hiếu kỳ; sự tò mòHSK 5 · TOCFL 4
- 好运hǎo yùnHẢO VẬNmay mắn; vận may
- 好转hǎo zhuǎnHẢO CHUYỂNchuyển biến tốt, khá lên, đỡ hơn
- 好感hǎo gǎngood opinion; favorable impression
- 好客hào kèhospitality; to treat guests well; to enjoy having guests; hospitable; friendlyHSK 6 · TOCFL 4
- 好学hǎo xuéeasy to learn
- 好比hǎo bǐto be just like; can be compared toTOCFL 5
- 好歹hǎo dǎigood and bad; most unfortunate occurrence; in any case; whatever
- 好似hǎo sìto seem; to be like
- 好说hǎo shuōeasy to deal with; not a problem; (polite answer) you flatter me
- 好心hǎo xīnkindness; good intentions
- 好意hǎo yìgood intention; kindness
- 好在hǎo zàiluckily; fortunatelyTOCFL 4
- 好手hǎo shǒuexpert; professionalTOCFL 5
- 好受hǎo shòufeeling better; to be more at easeTOCFL 5
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.