Bỏ qua, tới nội dung

好好

hǎo hǎoㄏㄠˇ ㄏㄠˇ

Hán Việt: HẢO HẢO

Phồn thể: 好好

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(phó từ, từ trạng thái)

(làm gì) cho tốt, cho đàng hoàng, cẩn thận

Đứng trước động từ; khẩu ngữ hay đọc hǎohāor.

Ví dụ

  • 你好好休息吧。

    nǐ hǎo hǎo xiū xi ba.

    Bạn nghỉ ngơi cho khỏe nhé.

  • 我们好好谈一谈。

    wǒ men hǎo hǎo tán yi tán.

    Chúng ta nói chuyện đàng hoàng với nhau đi.

  • 考试前要好好复习。

    kǎo shì qián yào hǎo hǎo fù xí.

    Trước kỳ thi phải ôn tập cho kỹ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HIẾU · 6 nét

tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)